--
Kho từ điển tiếng anh, từ điển chuyên ngành, từ điển cuộc sống
Danh mục
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
Trang chủ
Từ điển Việt Anh
đóng bộ
Từ điển Việt Anh
Tất cả
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
đóng bộ
Cùng tìm hiểu định nghĩa và ý nghĩa và cách dùng của từ: đóng bộ
Your browser does not support the audio element.
+
(khẩu ngữ) Be dressed up
Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "đóng bộ"
Những từ phát âm/đánh vần giống như
"đóng bộ"
:
ăn khớp
ăn cướp
ăn cắp
Những từ có chứa
"đóng bộ"
in its definition in
English - Vietnamese dictionary:
branded
after-hours
closed
impress
cake
calkin
cooper
crucifixion
package
slam
more...
Lượt xem: 599
Từ vừa tra
+
đóng bộ
:
(khẩu ngữ) Be dressed up
+
khủng khỉnh
:
Be at odds withHai vợ chồng mới lấy nhau mà đã có vẽ khủng khỉnh nhauThat newly-wed couple already seems to be at odds with each other
+
cao sĩ
:
Respectable learned man
+
drunk-and-disorderly
:
một kẻ bị bắt giữ vì say rượu và càn quấythey delivered the drunk-and-disorderlies to the county jailHọ đưa những kẻ say rượu và càn quấy tới nhà tù của hạt
+
annuity
:
tiền góp hằng năm, tiền trả hằng năm, tiền trợ cấp hàng năm